thom lỏm

thom lỏm

Mắt cô bé thom lỏm nhìn những viên kẹo đầy màu sắc trong lọ thủy tinh.

Định nghĩa
  1. Động từ (thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể):

    • Đưa, nhét hoặc lấy vật đó một cách dễ dàng qua một khe hở rộng: "thom lỏm" mô tả hành động đưa tay hoặc vật vào một không gian hẹp nhưng đủ rộng để làm việc đó một cách thuận lợi.
    • Thom lỏm tay vào lấy kẹo. (Đưa tay vào một cách dễ dàng để lấy kẹo.)
  2. Tính từ (thường dùng với "mắt"):

    • cái nhìn thèm thuồng, dòm ngó với sự ham muốn: "thom lỏm" diễn tả ánh mắt nhìn chằm chằm, đầy thèm khát vào thứ đó, thường hàng hóa, đồ vật trong tủ kính.
    • Mắt thom lỏm ngắm hàng trong tủ kính. (Nhìn với vẻ thèm thuồng các món hàng trưng bày.)
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • cụ thom lỏm tay vào lọ để lấy vài hạt muối. ( cụ đưa tay vào lọ một cách dễ dàng để lấy muối.)
    • Anh ta thom lỏm chiếc bánh qua khe cửa sổ. (Anh ta lấy chiếc bánh một cách dễ dàng qua khe cửa sổ rộng.)
  • Tính từ:

    • Cặp mắt thom lỏm của đứa trẻ khi nhìn thấy kẹo. (Ánh mắt thèm thuồng của đứa trẻ khi thấy kẹo.)
    • Nhìn với vẻ thom lỏm, anh ta đứng trước tủ kính. (Nhìn một cách thèm khát, anh ta đứng trước tủ kính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bỏ lạc thom lỏm vào ": nhét hạt lạc vào một cách dễ dàng nhờ miệng rộng.

    • Bỏ lạc thom lỏm vào . (Nhét lạc vào qua miệng rộng.)
  • "Mắt thom lỏm": cụm từ chỉ cái nhìn đầy tham lam, dòm ngó.

    • Mắt thom lỏm nhìn vào cửa hàng. (Nhìn với vẻ thèm thuồng vào cửa hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỏm (tính từ): có nghĩadễ dàng, thoải mái, không vướng víu.

    • Cửa rộng, đi lỏm vào. (Cửa rộng, đi vào dễ dàng.)
  • Thòm thèm (tính từ): trạng thái thèm muốn, thường dùng cho thức ăn.

    • Nhìn thòm thèm miếng bánh. (Nhìn với vẻ thèm muốn miếng bánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Thò tay: đưa tay vào một không gian hẹp.

    • Thò tay vào túi lấy . (Đưa tay vào túi lấy .)
  • Dòm ngó: nhìn với ý đồ xấu hoặc thèm muốn.

    • Dòm ngó đồ người khác. (Nhìn với vẻ thèm thuồng đồ của người khác.)
Thành ngữ liên quan
  • Thom lỏm như mèo thấy mỡ: chỉ sự thèm thuồng, nhìn chằm chằm vào thứ mình muốn.
    • đứng thom lỏm như mèo thấy mỡ trước tủ bánh. ( nhìn chằm chằm đầy thèm khát trước tủ bánh.)

Từ chứa "thom lỏm"